Để biết số tiền mình cần bỏ ra cho dịch vụ trồng răng giả, bạn cần nắm rõ trồng 1 răng giả giá bao nhiêu. Khi đã nắm rõ thông tin này, bạn sẽ dễ dàng tìm được cho mình một phương pháp phục hình phù hợp. Đồng thời, bạn cũng tránh được tình trạng bị một số nha khoa thiếu uy tín chèn ép giá.

Không tìm hiểu chi phí trước khi trồng răng giả là thói quen của nhiều khách hàng. Điều này dẫn đến tình trạng bạn cảm thấy bối rối khi nha khoa báo giá và không có được sự chuẩn bị tốt nhất về mặt tài chính. Thậm chí, nhiều người còn phải sử dụng các dịch vụ có chi phí cao hơn mức giá chung của thị trường nhiều lần. Nếu không muốn tình trạng này xảy ra, bạn cần tìm hiểu trồng 1 răng giả giá bao nhiêu là chuẩn?

1. Số tiền bạn cần bỏ ra khi trồng 1 răng giả

Chi phí cho dịch vụ trồng 1 răng giả nhiều hay ít phụ thuộc vào lựa chọn của chính bạn. Bởi hiện nay, chất liệu răng giả và phương pháp phục hình chính là yếu tố ảnh hưởng nhiều nhất tới chi phí của dịch vụ.

Nếu muốn tiết kiệm, bạn có thể trồng 1 răng giả bằng hàm tháo lắp. Bởi chỉ cần bỏ ra chưa tới 1 triệu đồng, bạn đã có thể sử dụng dịch vụ này. Thậm chí nếu sử dụng các chất liệu tốt, chi phí của hàm giả tháo lắp cũng chỉ ở mức khoảng 4 triệu đồng/răng. So với những phương pháp phục hình khác, chi phí này thật sự rẻ hơn rất nhiều.

Nếu muốn có được hiệu quả phục hình tương đối với chi phí ở mức vừa phải, bạn nên cân nhắc áp dụng phương pháp bắc cầu. Phương pháp này có chi phí khá đa dạng, từ hơn 1 triệu đồng cho tới hơn 10 triệu đồng/1 đơn vị, tùy thuộc vào giá của từng chất liệu. Trong đó, mão sứ kim loại với chi phí từ 1 đến 3 triệu đồng và mão toàn sứ với chi phí từ 4 đến 6 triệu đồng thường được nhiều người áp dụng hơn cả.

Ngoài ra, chi phí làm cầu răng còn phụ thuộc vào số lượng mão sứ bạn cần sử dụng. Số lượng mão sứ này sẽ bằng số răng đã mất cộng với 2 mão sứ được gắn ở 2 đầu để làm trụ răng. Như vậy, nếu cần trồng 1 răng giả với phương pháp bắc cầu, bạn sẽ cần tới 3 mão sứ.

Có chi phí đắt đỏ nhất trong tất cả những phương pháp phục hình là cấy ghép Implant. Trung bình, mức giá của dịch vụ này thường dao động ở mức từ 18 đến hơn 30 triệu đồng/1 răng. Tuy có chi phí cao, nhưng răng Implant có thể tồn tại vĩnh viễn, giúp bạn tiết kiệm chi phí phục hình lại sau này.

2. Bạn nên trồng 1 răng giả bằng phương pháp nào?

Hàm giả tháo lắp là phương pháp phục hình tiết kiệm nhất. Tuy nhiên, bạn chỉ nên áp dụng hình thức này trong trường hợp “bất khả kháng”, khi không đủ điều kiện để áp dụng những phương pháp phục hình cố định. Bởi hàm tháo lắp có độ bền không cao, khả năng ăn nhai thấp, vẻ ngoài thiếu tự nhiên và có thể gây ra nhiều bất tiện cho người sử dụng.

Để trồng răng giả với phương pháp bắc cầu, 2 chiếc răng thật kế cận răng đã mất nhất định phải còn chắc khỏe. Bởi chúng sẽ được mài bớt cùi răng để làm trụ nâng đỡ cầu răng sứ. Tuy có hiệu quả phục hình tương đối cao, nhưng phương pháp này cũng tồn tại một vài nhược điểm. Đó là không thể ngăn chặn tình trạng tiêu xương và có thể làm suy yếu răng thật đã mài sau một thời gian sử dụng.

Cuối cùng, nếu muốn có được hiệu quả phục hình toàn diện với 1 chiếc răng có đầy đủ các bộ phận, cấy ghép Implant chính là sự lựa chọn bạn không thể bỏ qua. Phương pháp này sẽ đem tới cho bạn chiếc răng có tuổi thọ lâu bền, chắc khỏe, đẹp tự nhiên và có thể bảo vệ mật độ xương hàm vô cùng hiệu quả. Xem bảng giá tại đây:

CẤY GHÉP IMPLANT
Lấy dấu, chụp film, phác đồ điều trị 100.000 TH
Nong xương không kg ghép xương 2.000.000 Case
Nong xương có ghép xương 5.000.000 Case
Nhổ, ghép xương 5.000.000 Case
Ghép xương màng 5.000.000 Răng
Nâng xoang kín, ghép xương 12.000.000 Đơn vị
Sứ Titanium trên Implant 3.000.000 Đơn vị
Sứ paladium trên Implant 5.500.000 Đơn vị
Sứ Cercon Zirconia trên Implant 5.000.000 Đơn vị
Sứ Cameo (Au 40%, Pt 39%) trên Implant 9.000.000 Đơn vị
Phục hình lại sứ trên Implant bể: GIẢM 50% 0
Ghép Block 15.500.000 Răng
Phẫu thuật cắt nướu, điều chỉnh xương ổ 3.000.000 CÁI
Sứ Quý kim trên Implant 12.000.000 Đơn vị
Nâng xoang hở (chưa tính vật liệu ghép) 18.000.000 Vùng ghép
Xương Bio-Oss (Thụy Sỹ) 4.500.000 Đơn vị
Màng MIS 4Bone 3.800.000 Đơn vị
Implant Straumann SL ACTIVE (made in Switzerland) 20.990.000 Trụ
Implant Straumann (made in Switzerland) 17.990.000 Trụ
Abutment Straumann SL ACTIVE (made in Switzerland) 7.590.000 RĂNG
Abutment Straumann (made in Switzerland) 7.490.000 RĂNG
Sứ kim loại (Sườn Ni-Cr, Sứ Ceramco 3) trên implant 1.800.000 RĂNG
Sứ B1 (Sườn Cr-Co, Sứ Ceramco 3) trên implant 2.500.000 RĂNG
Implant TEKKA (made in France) 14.490.000 Trụ
Abutment TEKKA (made in France) 5.990.000 RĂNG
Sứ Lava+(3M) trên implant 8.000.000 RĂNG
Implant NR lines(Korea) 9.990.000
Abutment NR lines(Korea) 4.590.000 RĂNG
Customized abutment Ti 2.500.000 RĂNG
Customized Abutment Zirconia 3.500.000 RĂNG
Sứ  Zirconia Ceramill Zolid trên implant 6.000.000 RĂNG
Implant YES(Made in Korea) 8.990.000 Trụ
Abutment YES(made in Korea) 4.990.000 CÁI
Implant C-Tech(Made in Italia) 12.990.000 Trụ
Abutment C-Tech(made in Italia) 5.990.000 Trụ
Phục hình bắt vít trên implant 2.500.000 Trụ
PHỤC HÌNH THÁO LẮP
Nền nhựa cứng 0 Cái
Nền nhựa mềm (Biosoft) 2.500.000 Cái
Khung tiêu chuẩn Vital 2.500.000 Cái
Khung Titan cao cấp 3.500.000 Cái
Móc đúc 1.200.000 Cái
Răng Việt nam 250.000 Răng
Răng Justi, Vita, Cosmo… 350.000 Răng
Răng composite 500.000 Răng
Răng sứ tháo lắp (làm sẵn) 1.200.000 Răng
Mắc cái đơn(Key đơn) 1.200.000 Cái
Mắc cài bi 3.000.000 Cái
Mắc cái đôi (Key đôi) 3.500.000 Cái
Khung liên kết (bán cố định Titanium) 3.500.000 Cái
Đệm hàm cứng bán hàm, vá hàm 500.000 Lần
Đệm hàm cứng (toàn hàm) 1.200.000 Lần
Đệm hàm mềm 2.500.000 Lần
Phục hình tháo lắp toàn hàm Răng Composite 12.000.000 Hàm
Phục hình tháo lắp toàn hàm Răng sứ 21.000.000 Hàm
Răng tháo lắp tạm (Răng VN, Nền nhựa tự cứng) 150.000 Răng
Lót lưới bán hàm 800.000 Hàm
Lót lưới toàn hàm 1.200.000 Hàm
Thay rol khung liên kết đơn 400.000 Cái
Thay rol khung liên kết đôi 600.000 Cái
Đệm hàm comfort 1 hàm 15.000.000 1 HÀM
Đệm hàm comfort 2 hàm 30.000.000 CASE
PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH
Sứ kim loại (Sườn Ni-Cr, Sứ Ceramco 3) 1.500.000 Răng
Sứ B1(Hợp kim Cr-Co, Sứ Ceramco 3) 1.800.000 Răng
Sứ Titanium 2.500.000 Răng
Sứ Cercon Zirconia(toàn sứ) 4.500.000 Răng
Sứ Paladium 5.500.000 Răng
Sứ bán quý (Sườn Au 40% Pt 39%, Sứ Ceramco 3) mão răng trước(R1-R5) 7.500.000 Răng
Sứ bán quý (Sườn Au 40% Pt 39%, Sứ Ceramco 3) mão răng sau, nhịp 8.000.000 Răng
Sứ Quý kim(Sườn Au 74%, Pt 4%, sứ Ceramco 3 ) mảo răng trước(R1-R5) 11.000.000 Răng
Sứ Quý kim(Sườn Au 74%, Pt 4%, sứ Ceramco 3 ) mảo răng sau, nhịp 12.000.000 Răng
Mão Kim loại (Ni-Cr) 1.200.000 Răng
Mão Kim loại B1 (Cr-Co) 1.500.000 Răng
Mão Kim loại Titanium 3.000.000 Răng
Mão Kim loại Paladium 7.000.000 Răng
Mão kim loại bán quý (Au 40%, Pt 39%) 20.000.000 Răng
Mão Kim loại quý (Au 74%, Pt 4%) 30.000.000 Răng
Cùi giả Kim loại (Ni-Cr) 600.000 Cái
Cùi giả Kim loại B1(Cr-Co) 700.000 Cái
Cùi giả Kim loại Titanium 1.200.000 Cái
Cùi giả Kim loại Paladium 5.000.000 Cái
Cùi giả kim loại bán quý (Au 40%, Pt 39%) 12.000.000 Cái
Cùi giả Kim loại quý (Au 74%, Pt 4%) 15.000.000 Cái
Cùi giả Zirconia 4.000.000 Cái
Cánh dán Titan đắp sứ 1.200.000 Cái
Cánh dán Kim loại Cr-Co đắp sứ 800.000 Cái
Cánh dán Kim loại Cr-Co 500.000 Cái
Răng tạm (tính phí nếu khách kg tiếp tuc điều trị) 50.000 Răng
Cắt mão, tháo chốt 200.000 Răng
Sứ Lava+(3M) 6.200.000 RĂNG
Sứ Zirconia Ceramill Zolid 5.500.000 RĂNG
Mặt dán sứ.(sứ ép) 6.500.000 RĂNG

Sau khi tìm hiểu trồng 1 răng giả giá bao nhiêu cũng như đặc điểm cơ bản của từng phương pháp, hy vọng bạn sẽ sớm đưa ra một lựa chọn phù hợp cho mình. Nếu cần tư vấn thêm, bạn có thể gọi tới HOTLINE của Nha khoa Sài Gòn B.H theo số 1800 1015 để được giải đáp miễn phí!

Bạn đang xem bài viết thuộc chuyên mục:

Đến với Công ty TNHH Nha Khoa SÀI GÒN B.H, bạn không còn lo lắng về sức khỏe răng miệng và vẻ đẹp cho nụ cười. Hãy liên hệ với chúng tôi theo thông tin bên dưới: